SELECT MENU

Hồ sơ xin visa Đức mới nhất 2023

Được mệnh danh là Trái tim của Châu Âu, cất giấu những di tích lịch sử lừng danh toàn thế giới và những thắng cảnh mỹ miều cùng số lượng du học sinh Việt Nam học tập, sinh sống khá nhiều. Vì vậy nhu cầu thăm thân, du lịch Đức cũng tăng cao. Bạn dự định đi Đức du lịch hay thăm thân nhưng không biết xin visa Đức có khó không? Quy trình thủ tục như thế nào? Hồ sơ cần chuẩn bị những gì và lệ phí ra sao? Cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé.

Đức là 1 trong 26 quốc gia thuộc khối Schengen – hiệp ước về tự do đi lại do hầu hết các nước Châu  Âu ký kết. Nếu bạn có nhu cầu nhập cảnh Đức để du lịch bạn có thể xin visa ngắn hạn hay còn gọi là visa Schengen. Sở hữu visa này bạn còn được miễn thị thực nhập cảnh 26 quốc gia khác trong khối Schengen tối đa 90 ngày trong mỗi một chu kỳ 180 ngày. 

1. Visa Đức có mấy loại? 

Visa Đức gồm 3 loại chính là:

Visa ngắn hạn (hay còn gọi là visa Schengen)

Thị thực Schengen được cấp trong trường hợp bạn dự định ở lại khu vực Schengen (trong đó có Đức) tối đa 90 ngày với thời hạn 6 tháng (180 ngày) cho các mục đích ngắn hạn như công tác, du lịch thăm thân.

Visa dài hạn (hay còn gọi là visa quốc gia, visa loại D)

Trong trường hợp bạn dự định ở lại Đức hơn 90 ngày cho các mục đích làm việc, học tập hoặc chuyển đến Đức vĩnh viễn bạn sẽ xin visa dài hạn hay còn gọi là visa quốc gia.

Với visa dài hạn bạn có thể nhập cảnh nhiều lần vào Đức, thời gian lưu trú và thời hạn sẽ trên 90 ngày hoặc nhiều hơn tùy thuộc vào mục đích nhập cảnh và hồ sơ của bạn.

Visa quá cảnh

Công dân của một số quốc gia yêu cầu cần có thị thực quá cảnh sân bay khi bay qua Đức đến điểm đến cuối cùng của họ.

2. Hồ sơ xin visa du lịch Đức chi tiết

  • Đơn xin cấp thị thực
  • 02 ảnh hộ chiếu
  • Hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại chính thức 
  • Trường hợp người nộp đơn không phải là công dân Việt Nam cần bổ sung giấy phép cư trú Việt Nam cho người nước ngoài.
  • Chứng minh công việc (nếu có):
    • Hợp đồng lao động nêu rõ vị trí/chức vụ, thời gian làm việc
    • Sao kê tài khoản ngân hàng (không phải sổ tiết kiệm)
    • Xác nhận của bên sử dụng lao động về việc cho nghỉ phép (nghỉ có lương hay không lương)
    • Sổ bảo hiểm xã hội.
  • Nếu người nộp đơn là chủ sở hữu công ty hoặc là người tự hành nghề:
    • Chứng nhận đăng ký kinh doanh,
    • Báo cáo thuế của công ty trong 3 tháng gần nhất.
  • Nếu người nộp đơn đã nghỉ hưu: 
    • Chứng nhận trả lương hưu ba tháng gần nhất.
  • Nếu người nộp là học sinh/sinh viên:
    • Xác nhận của nhà trường về việc người nộp đơn đang theo học tại đó và thẻ học sinh, sinh viên.
  • Chứng minh tài chính cho toàn bộ chuyến đi:
    • Sao kê tài khoản ngân hàng (không phải sổ tiết kiệm) và/hoặc
    • Giấy cam kết bảo lãnh (= Verpflichtungserklärung). Giấy cam kết bảo lãnh này do Sở Ngoại kiều tại Đức (Ausländerbehörde) cấp và phải trình bản chính khi nộp hồ sơ xin cấp thị thực.
  • Giấy tờ về gia đình của người nộp đơn:
    • Giấy chứng nhận kết hôn (nếu có) + Giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của vợ/chồng + Giấy phép cư trú của vợ/chồng, nếu họ hiện đang cư trú tại khu vực EU / Schengen
    • Giấy khai sinh của tất cả các con của người nộp đơn (nếu có) + Giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của tất cả các con + Giấy phép cư trú của các con, nếu các con hiện đang cư trú tại khu vực EU / Schengen
    • Sổ hộ khẩu gia đình hoặc Xác nhận thông tin về cư trú do Cơ quan Công an cấp
  • Lịch trình đi và đặt phòng khách sạn/chỗ ở riêng:
    • Xác nhận đặt phòng/đăng ký giữ chỗ khách sạn hợp lệ hoặc bằng chứng về chỗ ở riêng với địa chỉ đầy đủ (tên khách sạn, đường, thành phố, mã bưu điện, thông tin liên hệ, mã số đặt phòng…)
    • Lịch trình đi chi tiết.
  • Bằng chứng về những lần lưu trú tại khu vực Schengen trước đây (nếu có)
  • Bảo hiểm y tế du lịch bắt buộc

3. Hồ sơ xin visa thăm thân

  • Giấy tờ của người mời tại Đức:
    • Thư mời viết gần đây, không cần theo mẫu, có chữ ký
    • Người mời là công dân Đức hoặc EU: bản sao thẻ căn cước (Personalausweis), mặt trước và sau
    • Người mời là người nước ngoài: bản sao giấy phép cư trú (Aufenthaltstitel), mặt trước và sau
  • Bằng chứng về việc làm (nếu có):
    • Hợp đồng lao động nêu rõ vị trí/chức vụ, thời gian làm việc
    • Sao kê tài khoản ngân hàng (không phải sổ tiết kiệm)
    • Xác nhận của bên sử dụng lao động về việc cho nghỉ phép (nghỉ có lương hay không lương)
    • Sổ bảo hiểm xã hội 
  • Chứng minh công việc (nếu có):
    • Hợp đồng lao động nêu rõ vị trí/chức vụ, thời gian làm việc
    • Sao kê tài khoản ngân hàng (không phải sổ tiết kiệm)
    • Xác nhận của bên sử dụng lao động về việc cho nghỉ phép (nghỉ có lương hay không lương)
    • Sổ bảo hiểm xã hội.
  • Nếu người nộp đơn là chủ sở hữu công ty hoặc là người tự hành nghề:
    • Chứng nhận đăng ký kinh doanh,
    • Báo cáo thuế của công ty trong 3 tháng gần nhất.
  • Nếu người nộp đơn đã nghỉ hưu: 
    • Chứng nhận trả lương hưu ba tháng gần nhất.
  • Nếu người nộp là học sinh/sinh viên:
    • Xác nhận của nhà trường về việc người nộp đơn đang theo học tại đó và thẻ học sinh, sinh viên.
  • Chứng minh tài chính cho toàn bộ chuyến đi:
    • Sao kê tài khoản ngân hàng (không phải sổ tiết kiệm) và/hoặc
    • Giấy cam kết bảo lãnh (= Verpflichtungserklärung). Giấy cam kết bảo lãnh này do Sở Ngoại kiều tại Đức (Ausländerbehörde) cấp và phải trình bản chính khi nộp hồ sơ xin cấp thị thực.
  • Giấy tờ về gia đình của người nộp đơn:
    • Giấy chứng nhận kết hôn (nếu có) + Giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của vợ/chồng + Giấy phép cư trú của vợ/chồng, nếu họ hiện đang cư trú tại khu vực EU / Schengen
    • Giấy khai sinh của tất cả các con của người nộp đơn (nếu có) + Giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của tất cả các con + Giấy phép cư trú của các con, nếu các con hiện đang cư trú tại khu vực EU / Schengen
    • Sổ hộ khẩu gia đình hoặc Xác nhận thông tin về cư trú do Cơ quan Công an cấp
  • Lịch trình đi và đặt phòng khách sạn/chỗ ở riêng:
    • Xác nhận đặt phòng/đăng ký giữ chỗ khách sạn hợp lệ hoặc bằng chứng về chỗ ở riêng với địa chỉ đầy đủ (tên khách sạn, đường, thành phố, mã bưu điện, thông tin liên hệ, mã số đặt phòng…)
    • Lịch trình đi chi tiết.
  • Bằng chứng về những lần lưu trú tại khu vực Schengen trước đây (nếu có)
  • Bảo hiểm y tế du lịch bắt buộc

Lưu ý:

Đối với mỗi giấy tờ, quý vị phải cung cấp bản gốc + 1 bản sao không cần công chứng. Giấy tờ bằng tiếng Việt hoặc bất kỳ ngoại ngữ nào khác cần phải kèm theo bản dịch sang tiếng Đức hoặc tiếng Anh.

Các giấy tờ trên đây là bắt buộc và phải được nộp tại Trung tâm nhận hồ sơ thị thực VFS Global vào ngày nộp hồ sơ. Bạn cần sắp xếp giấy tờ theo thứ tự trong danh sách trên.

Dịch vụ làm visa Đức uy tín và nhanh chóng tại TP.HCM và Hà Nội:

Với phương châm “Khách hàng là trên hết”, Visa Năm Châu tự hào là một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam chuyên về lĩnh vực Visa và Thị thực. Với những kinh nghiệm chúng tôi đã đúc kết được trong gần 15 năm hoạt động, Visa Năm Châu tự tin sẽ giúp Quý khách hàng tăng tỷ lệ đậu visa Đức ngay trong lần xin visa Đức đầu tiên.

Hãy gọi cho chúng tôi theo số máy Hà Nội 0904 750 589 hoặc Hồ Chí Minh 0938 344 127 để được hỗ trợ tư vấn và hướng dẫn chuẩn bị giấy tờ để xin visa thuận lợi.

Visa Năm Châu – Niềm tin hàng đầu của mọi khách hàng!
Mọi thông tin chi tiết về dịch vụ visa Đức, quý khách vui lòng liên hệ:

HÀ NỘI
Địa chỉ: Số 20, Ngõ 538, Đường Láng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tổng đài: 028 220 67890
Hotline: 0904 750 589 (Ms Thêu)
Email: info@visanamchau.com
HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: P302, 25A Mai Thị Lựu, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Tổng đài: 028 220 67890
Hotline: 0938 344 127 (Ms Thảo)
Email: info@visanamchau.com

Có thể bạn quan tâm

[contact-form-7 id="1" title="Đăng ký tư vấn"]
0938 344 127